to find
Verb / Động từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
tìm thấy, phát hiện
Đừng chỉ tra "to find" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to search and discover something or someone that we have lost or do not know the location of
Câu ví dụ
We found the book we were looking for on the top shelf.
Chúng tôi đã tìm thấy cuốn sách mà chúng tôi đang tìm kiếm trên kệ cao nhất.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
to detect phát hiện, nhận ra
to determine xác định, thiết lập
to discover khám phá, phát hiện
to encounter gặp phải, đối mặt với
to feel cảm thấy, trải nghiệm
to happen xảy ra, diễn ra
to notice nhận thấy, chú ý
to observe quan sát, nghiên cứu
to receive nhận, tiếp nhận
to recover hồi phục, bình phục
Luyện tập
"to find" nghĩa là gì?