to get
Verb / Động từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
nhận được, trở nên
Definition (English)
to experience a specific condition, state, or action
Câu ví dụ
They got married at the city courthouse .
Họ đã kết hôn tại tòa án thành phốt.
Luyện tập
"to get" nghĩa là gì?