Nghĩa tiếng Việt
nhu cầu
Đừng chỉ tra "demand" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
costumer's need or desire for specific goods or services
Câu ví dụ
The pandemic led to a shift in demand for online shopping and delivery services.
Đại dịch dẫn đến sự thay đổi trong nhu cầu đối với mua sắm trực tuyến và dịch vụ giao hàng.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
need nhu cầu, sự cần thiết
Trái nghĩa
supply vật tư, nguồn cung cấp
Luyện tập
"demand" nghĩa là gì?