Nghĩa tiếng Việt
kinh khủng, tồi tệ
Đừng chỉ tra "awful" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
extremely unpleasant or disagreeable
Câu ví dụ
They received some awful news about their friend 's accident .
Họ nhận được một tin kinh khủng về vụ tai nạn của bạn họ.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
amazing tuyệt vời, xuất sắc
atrocious tàn nhẫn, kinh khủng
awesome tuyệt vời, ấn tượng
dire nghiêm trọng, khẩn cấp
dreadful kinh khủng, tồi tệ
fearful sợ hãi, lo lắng
fearsome đáng sợ, kinh khủng
frightening đáng sợ, kinh khủng
horrendous kinh khủng, khủng khiếp
horrific kinh khủng, rùng rợn
painful đau đớn, đau khổ
terrible khủng khiếp, tàn phá
Luyện tập
"awful" nghĩa là gì?