hail
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
mưa đá, hạt mưa đá
Definition (English)
small and round balls of ice falling from the sky like rain
Câu ví dụ
The sudden hail caused drivers to pull over to the side of the road .
Mưa đá đột ngột khiến các tài xế phải dừng xe bên lề đường.
Luyện tập
"hail" nghĩa là gì?