to concern
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
lo lắng, băn khoăn
Definition (English)
to cause someone to worry
Câu ví dụ
The behavior of their teenage daughter concerned the parents , who were worried about her well-being .
Hành vi của con gái tuổi teen của họ làm lo lắng các bậc cha mẹ, những người lo lắng về sự an lành của cô.
Luyện tập
"to concern" nghĩa là gì?