to soil
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
làm bẩn, vấy bẩn
Definition (English)
to make dirty with a substance, such as mud or dirt
Câu ví dụ
Heavy rain can sometimes soil the pathways in a park .
Mưa lớn đôi khi có thể làm bẩn các lối đi trong công viên.
Luyện tập
"to soil" nghĩa là gì?