poverty
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
nghèo đói
Definition (English)
the condition of lacking enough money or income to afford basic needs like food, clothing, etc.
Câu ví dụ
The charity focuses on providing food and shelter to those living in poverty.
Tổ chức từ thiện tập trung vào việc cung cấp thức ăn và chỗ ở cho những người sống trong nghèo đói.
Luyện tập
"poverty" nghĩa là gì?