ant
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
kiến, kiến thợ
Definition (English)
a small insect that lives in a colony
Câu ví dụ
Ants play a crucial role in the ecosystem by aerating the soil and controlling pests .
Kiến đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái bằng cách làm thoáng đất và kiểm soát sâu bệnh.
Luyện tập
"ant" nghĩa là gì?