barber
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
thợ cắt tóc, thợ hớt tóc nam
Definition (English)
someone whose job is to cut men’s hair or shave or trim their facial hair
Câu ví dụ
The barber specializes in classic men 's haircuts and beard grooming .
Thợ cắt tóc chuyên về các kiểu tóc nam cổ điển và chăm sóc râu.
Luyện tập
"barber" nghĩa là gì?