Nghĩa tiếng Việt
tấn công
Đừng chỉ tra "attack" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
an attempt to injure or destroy forces or buildings of the enemy in a war
Câu ví dụ
The military leaders devised a plan of attack to capture the strategic high ground overlooking the enemy's territory.
Các nhà lãnh đạo quân sự đã nghĩ ra một kế hoạch tấn công để chiếm lấy vùng đất cao chiến lược nhìn ra lãnh thổ của kẻ thù.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
onslaught cuộc tấn công, đợt tấn công
Luyện tập
"attack" nghĩa là gì?