traveling
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
du lịch, di chuyển
Definition (English)
the activity or act of going from one place to another, particularly over a long distance
Câu ví dụ
Traveling alone can be both challenging and rewarding.
Du lịch một mình có thể vừa là thách thức vừa là phần thưởng.
Luyện tập
"traveling" nghĩa là gì?