clubbing
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
đi chơi hộp đêm
Definition (English)
the act or activity of frequently hanging out in nightclubs
Câu ví dụ
We went clubbing until the early morning, dancing to the latest hits.
Chúng tôi đã đi quẩy đến tận sáng sớm, nhảy theo những bản hit mới nhất.
Luyện tập
"clubbing" nghĩa là gì?