Nghĩa tiếng Việt
sự sao chép
Đừng chỉ tra "replication" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the process by which an organism duplicates its genetic material, particularly the copying of DNA in cell division
Câu ví dụ
Errors during DNA replication are corrected by proofreading mechanisms to maintain genetic fidelity .
Các lỗi trong quá trình nhân bản DNA được sửa chữa bởi các cơ chế hiệu đính để duy trì độ trung thực di truyền.
Luyện tập
"replication" nghĩa là gì?