to pilfer
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
ăn cắp vặt, lấy trộm
Definition (English)
to steal small quantities or insignificant items
Câu ví dụ
The cat burglar managed to pilfer jewelry from several upscale residences .
Tên trộm mèo đã thành công trong việc lấy trộm đồ trang sức từ nhiều biệt thự cao cấp.
Luyện tập
"to pilfer" nghĩa là gì?