to forge
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
rèn, tạo tác
Đừng chỉ tra "to forge" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to make something from a piece of metal object by heating it until it becomes soft and then beating it with a hammer
Câu ví dụ
The blacksmith would forge a new sword for the knight .
Người thợ rèn sẽ rèn một thanh kiếm mới cho hiệp sĩ.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
to invent phát minh, sáng tạo
Luyện tập
"to forge" nghĩa là gì?