deconstruction
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
giải cấu trúc, phương pháp giải cấu trúc
Definition (English)
a philosophy method that reveals and challenges underlying assumptions in texts and concepts
Câu ví dụ
Deconstruction destabilizes established assumptions .
Giải cấu trúc làm mất ổn định các giả định đã được thiết lập.
Luyện tập
"deconstruction" nghĩa là gì?