to pester
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
quấy rầy, làm phiền
Definition (English)
to annoy someone repeatedly by making persistent requests
Câu ví dụ
The telemarketer would n't stop pestering the homeowner with sales pitches .
Nhân viên tiếp thị qua điện thoại không ngừng làm phiền chủ nhà bằng những lời chào hàng.
Luyện tập
"to pester" nghĩa là gì?