to eschew
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
tránh, từ bỏ
Đừng chỉ tra "to eschew" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to avoid a thing or doing something on purpose
Câu ví dụ
The company chose to eschew traditional marketing methods in favor of digital strategies .
Công ty đã chọn tránh các phương pháp tiếp thị truyền thống để ủng hộ các chiến lược kỹ thuật số.
Luyện tập
"to eschew" nghĩa là gì?