to aim
Verb / Động từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
nhắm đến, có ý định
Definition (English)
to intend or attempt to achieve something
Câu ví dụ
We aim to provide excellent customer service .
Chúng tôi hướng đến việc cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc.
Luyện tập
"to aim" nghĩa là gì?