sword
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
kiếm, gươm
Definition (English)
a type of weapon consisting of a long metal blade and a handle
Câu ví dụ
Swords were commonly used in medieval duels and battles .
Kiếm thường được sử dụng trong các trận đấu tay đôi và chiến trận thời trung cổ.
Luyện tập
"sword" nghĩa là gì?