to invade
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
xâm lược, chiếm đóng
Đừng chỉ tra "to invade" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to enter a territory using armed forces in order to occupy or take control of it
Câu ví dụ
Governments around the world are currently considering whether to invade or pursue diplomatic solutions .
Các chính phủ trên khắp thế giới hiện đang cân nhắc xem có nên xâm lược hay theo đuổi các giải pháp ngoại giao.
Luyện tập
"to invade" nghĩa là gì?