Nghĩa tiếng Việt
quầy, gian hàng
Đừng chỉ tra "stall" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a stand or a small table or shop with an open front where people sell their goods
Câu ví dụ
She helped her mother manage their vegetable stall at the farmers ’ market .
Cô ấy đã giúp mẹ mình quản lý quầy rau của họ tại chợ nông sản.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
kiosk quầy báo, ki ốt
Luyện tập
"stall" nghĩa là gì?