lunar
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
thuộc mặt trăng, nguyệt
Definition (English)
relating to the moon
Câu ví dụ
Lunar craters are formed by meteorite impacts on the moon's surface.
Các hố Mặt Trăng được hình thành do tác động của thiên thạch trên bề mặt mặt trăng.
Luyện tập
"lunar" nghĩa là gì?