Nghĩa tiếng Việt
hang động, động
Đừng chỉ tra "cave" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a hole or chamber formed underground naturally by rocks gradually breaking down over time
Câu ví dụ
Cave diving enthusiasts brave the depths of underwater caves, navigating narrow passages and exploring submerged chambers .
Những người đam mê lặn hang động dũng cảm lặn sâu vào các hang động dưới nước, đi qua các lối đi hẹp và khám phá các buồng ngập nước.
Luyện tập
"cave" nghĩa là gì?