activism
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa hoạt động, sự tích cực
Definition (English)
the action of striving to bring about social or political reform, especially as a member of an organization with specific objectives
Câu ví dụ
She has been involved in activism since her teenage years , advocating for gender equality and women 's rights .
Cô ấy tham gia vào hoạt động xã hội từ những năm thiếu niên, vận động cho bình đẳng giới và quyền phụ nữ.
Luyện tập
"activism" nghĩa là gì?