to yap
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
nói liên tục, nói nhiều
Definition (English)
to talk excessively or continuously, often in a way that is annoying to others
Câu ví dụ
He yapped about his new car until everyone in the room was tired of hearing about it .
Anh ta sủa về chiếc xe mới của mình cho đến khi mọi người trong phòng đều mệt mỏi vì nghe về nó.
Luyện tập
"to yap" nghĩa là gì?