unleaded
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
không chì, không chì
Definition (English)
not containing lead
Câu ví dụ
Many countries have phased out leaded fuel in favor of unleaded.
Nhiều quốc gia đã loại bỏ dần nhiên liệu chì để ưu tiên nhiên liệu không chì.
Luyện tập
"unleaded" nghĩa là gì?