to print
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
in, in ấn
Đừng chỉ tra "to print" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to make words, pictures, or anything else on something such as a piece of paper using ink and a special device called printer
Câu ví dụ
He printed a copy of the recipe for each of his friends .
Anh ấy đã in một bản sao công thức cho mỗi người bạn của mình.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
to publish phát hành, xuất bản
Luyện tập
"to print" nghĩa là gì?