to shut
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đóng, khép
Definition (English)
to close something
Câu ví dụ
He shut the book when he finished reading .
Anh ấy đóng sách lại khi đọc xong.
Luyện tập
"to shut" nghĩa là gì?