to battle
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
chiến đấu, đấu tranh
Definition (English)
to overcome challenges, defend beliefs, or achieve a difficult thing
Câu ví dụ
Communities may battle against environmental issues to preserve their surroundings .
Các cộng đồng có thể chiến đấu chống lại các vấn đề môi trường để bảo vệ môi trường xung quanh của họ.
Luyện tập
"to battle" nghĩa là gì?