thorny
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
gai góc, khó khăn
Definition (English)
causing problem or difficulty
Câu ví dụ
The company faced a thorny dilemma when it came to choosing between profitability and sustainability .
Công ty đã đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan gai góc khi phải lựa chọn giữa lợi nhuận và tính bền vững.
Luyện tập
"thorny" nghĩa là gì?