skyscraper
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nhà chọc trời, tòa tháp
Definition (English)
a modern building that is very tall, often built in a city
Câu ví dụ
The skyscraper was built to withstand high winds and earthquakes .
Tòa nhà chọc trời được xây dựng để chịu được gió mạnh và động đất.
Luyện tập
"skyscraper" nghĩa là gì?