sign
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
dấu, ký hiệu
Definition (English)
a symbol or letters used in math, music, or other subjects to show an instruction, idea, etc.
Câu ví dụ
The infinity sign symbolizes something that has no end .
Dấu vô cực tượng trưng cho thứ gì đó không có điểm kết thúc.
Luyện tập
"sign" nghĩa là gì?