to equal
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
bằng, tương đương với
Definition (English)
to be the same size, value, number, etc. as something
Câu ví dụ
The value of the two investments equals each other .
Giá trị của hai khoản đầu tư bằng nhau.
Luyện tập
"to equal" nghĩa là gì?