ornithology
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
điểu học, nghiên cứu về chim
Definition (English)
a branch of zoology concerning the scientific study of birds
Câu ví dụ
Ornithologists often use bird banding as a method to track migration routes and gather data on bird populations and health.
Các nhà điểu học thường sử dụng phương pháp đeo vòng cho chim để theo dõi các tuyến đường di cư và thu thập dữ liệu về quần thể và sức khỏe của chim.
Luyện tập
"ornithology" nghĩa là gì?