habitation
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nhà ở, nơi cư trú
Definition (English)
a house, dwelling, or place where someone lives
Câu ví dụ
The family 's habitation was warm and welcoming despite its small size .
Nơi ở của gia đình ấm áp và chào đón mặc dù kích thước nhỏ.
Luyện tập
"habitation" nghĩa là gì?