Nghĩa tiếng Việt
nhân tố
Đừng chỉ tra "factor" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
(mathematics) one of the numbers that another number can be divided by
Câu ví dụ
Identifying factor pairs of a number involves listing pairs of integers whose product equals that number .
Xác định các cặp nhân tố của một số bao gồm liệt kê các cặp số nguyên có tích bằng số đó.
Luyện tập
"factor" nghĩa là gì?