ravine
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
khe núi, thung lũng hẹp
Definition (English)
a deep narrow valley with steep sides, usually worn by a stream
Câu ví dụ
Geologists study the formation of ravines to understand how water shapes the Earth 's surface over millennia .
Các nhà địa chất nghiên cứu sự hình thành của khe núi để hiểu cách nước định hình bề mặt Trái Đất qua hàng thiên niên kỷ.
Luyện tập
"ravine" nghĩa là gì?