conceited
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
kiêu ngạo, tự phụ
Definition (English)
taking excessive pride in oneself
Câu ví dụ
Her conceited remarks about her appearance grated on her friends ' nerves .
Những nhận xét kiêu ngạo của cô ấy về ngoại hình đã làm dây thần kinh của bạn bè cô ấy căng thẳng.
Luyện tập
"conceited" nghĩa là gì?