estimate
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
ước tính, báo giá
Definition (English)
a judgment or calculation of the size, extent, value, etc. of something without knowing the exact details or numbers
Câu ví dụ
The appraiser offered an estimate of the house 's market value .
Người định giá đã đưa ra một ước tính về giá trị thị trường của ngôi nhà.
Luyện tập
"estimate" nghĩa là gì?