blush
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
phấn hồng, kem hồng
Definition (English)
the powder or cream that is put on the cheeks to make them look attractive by giving them color
Câu ví dụ
The makeup artist used blush to enhance her natural features .
Nghệ sĩ trang điểm đã sử dụng phấn má hồng để tôn lên những nét đẹp tự nhiên của cô ấy.
Luyện tập
"blush" nghĩa là gì?