to obtain
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
đạt được, kiếm được
Definition (English)
to get something, often with difficulty
Câu ví dụ
The company has obtained a significant grant for research .
Công ty đã nhận được một khoản tài trợ đáng kể cho nghiên cứu.
Luyện tập
"to obtain" nghĩa là gì?