application
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
ứng dụng, chương trình
Definition (English)
a computer program designed to perform a specific task for a user
Câu ví dụ
That application is n't compatible with older systems .
Ứng dụng đó không tương thích với các hệ thống cũ.
Luyện tập
"application" nghĩa là gì?