A Night Shift Nurse Who Cannot Sleep

Cô y tá trực đêm bị mất ngủ
B1 Time 57 câu 19 từ vựng ~4 phút nghe
Hoa is a young nurse who started working night shifts three months ago. Since then she has slept badly, so she visits Dr. Phong for advice.
Hoa là một y tá trẻ bắt đầu làm ca đêm từ ba tháng trước. Từ đó cô ngủ rất kém, nên cô đến gặp bác sĩ Phong để xin lời khuyên.
Nhân vật: Dr. Phong, Hoa
57 câu
Dr. Phong

Come in, Hoa. Please sit down. What seems to be the problem?

Mời Hoa vào. Em ngồi đi. Em gặp vấn đề gì vậy?

Hoa

I can't sleep properly, doctor. I started working night shifts at the hospital three months ago, and since then my sleep has been terrible.

Em không ngủ ngon được, bác sĩ ạ. Em bắt đầu làm ca đêm ở bệnh viện từ ba tháng trước, và từ đó đến giờ giấc ngủ của em tệ lắm.

Dr. Phong

I see. Tell me about your working hours.

Tôi hiểu. Em kể về giờ làm việc của em đi.

Hoa

They're quite irregular. Some weeks I work during the daytime, and other weeks I work from ten at night until seven in the morning.

Giờ làm khá thất thường ạ. Có tuần em làm ban ngày, có tuần lại làm từ mười giờ đêm đến bảy giờ sáng.

Dr. Phong

That's very hard on the body. How long does it usually take you to fall asleep after a night shift?

Như vậy cơ thể rất vất vả. Sau ca đêm em thường mất bao lâu mới ngủ được?

Hoa

At least two hours. I get home at about eight, but there's so much daylight in my room that I just lie there with my eyes open.

Ít nhất hai tiếng ạ. Em về đến nhà khoảng tám giờ, nhưng phòng em nhiều ánh sáng ban ngày quá nên em cứ nằm mở mắt thao láo.

Dr. Phong

And when you finally fall asleep, how long does your sleep last?

Thế khi ngủ được rồi thì giấc ngủ kéo dài bao lâu?

Hoa

Not long. I usually wake up again at midday because of the noise from the street, so I only get about four hours.

Không lâu đâu ạ. Em thường tỉnh dậy lúc giữa trưa vì tiếng ồn ngoài đường, nên chỉ ngủ được khoảng bốn tiếng.

Dr. Phong

That isn't enough. Your body needs a period of seven or eight hours of continuous sleep, not lots of short naps.

Như vậy là không đủ. Cơ thể em cần một khoảng bảy đến tám tiếng ngủ liền mạch, chứ không phải nhiều giấc chợp mắt ngắn.

Hoa

I know. At times I feel so tired at work that I'm afraid of making mistakes with the medicine.

Em biết ạ. Đôi khi đi làm em mệt đến mức sợ mình nhầm lẫn thuốc cho bệnh nhân.

Dr. Phong

That's a real danger, both for you and for your patients. Have you had any other problems, like headaches?

Đó là mối nguy thật sự, cho cả em lẫn bệnh nhân. Em còn gặp vấn đề nào khác không, chẳng hạn đau đầu?

Hoa

Yes, quite often. And last week I had a sudden pain in my chest when I was walking up the stairs. It disappeared instantly, but it frightened me.

Có ạ, khá thường xuyên. Tuần trước em còn bị đau ngực đột ngột khi đang leo cầu thang. Cơn đau biến mất ngay lập tức, nhưng em sợ lắm.

Dr. Phong

Let me listen to your heart. Your heart sounds fine. The pain was probably caused by stress and tiredness. But if it happens again, you'll need immediate help, so go straight to the emergency department.

Để tôi nghe tim em. Tim em nghe ổn. Cơn đau có lẽ do căng thẳng và mệt mỏi gây ra. Nhưng nếu bị lại, em cần được cấp cứu ngay, nên hãy đến thẳng khoa cấp cứu.

Hoa

I will. So what can I do about my sleep?

Em nhớ rồi ạ. Vậy em nên làm gì với giấc ngủ của mình?

Dr. Phong

First, make your bedroom as dark as possible. Buy thick curtains, so the daylight can't come in. Your brain needs to believe that it's nighttime.

Trước hết, làm cho phòng ngủ tối hết mức có thể. Mua rèm dày để ánh sáng ban ngày không lọt vào. Não em cần tin rằng lúc đó đang là ban đêm.

Hoa

That makes sense. What else?

Nghe hợp lý ạ. Còn gì nữa không ạ?

Dr. Phong

Try to keep regular hours, even on your days off. If you go to bed at nine in the morning after a shift, go to bed at the same time the next day too.

Cố gắng giữ giờ giấc đều đặn, kể cả vào ngày nghỉ. Nếu sau ca trực em đi ngủ lúc chín giờ sáng, thì hôm sau cũng đi ngủ vào giờ đó.

Hoa

That will be difficult. My friends always want to meet me for lunch.

Cái đó khó đây ạ. Bạn bè em lúc nào cũng muốn hẹn ăn trưa.

Dr. Phong

Then meet them for dinner instead. Also, don't drink coffee continuously during your shift. Stop at least six hours before you plan to sleep.

Vậy thì hẹn ăn tối thay vào đó. Ngoài ra, đừng uống cà phê liên tục trong ca trực. Hãy ngừng uống ít nhất sáu tiếng trước khi định đi ngủ.

Hoa

Six hours? But coffee is the only thing that keeps me awake at four in the morning!

Sáu tiếng ạ? Nhưng cà phê là thứ duy nhất giúp em tỉnh táo lúc bốn giờ sáng!

Dr. Phong

Try a short walk or some cold water on your face. And exercise regularly, but not right before bed.

Thử đi bộ một chút hoặc rửa mặt bằng nước lạnh. Và tập thể dục đều đặn, nhưng đừng tập ngay trước khi ngủ.

Hoa

OK. Should I ask my manager to give me fewer night shifts?

Vâng. Em có nên xin trưởng khoa xếp cho em ít ca đêm hơn không ạ?

Dr. Phong

It's worth asking. If your schedule were more regular, your body would adapt much more easily. I can write a letter to your manager if you like.

Đáng để hỏi đấy. Nếu lịch làm việc đều đặn hơn, cơ thể em sẽ thích nghi dễ hơn nhiều. Nếu em muốn, tôi có thể viết thư cho trưởng khoa của em.

Hoa

That would be very helpful. Thank you, doctor.

Như vậy thì giúp em nhiều lắm. Em cảm ơn bác sĩ.

Dr. Phong

You're welcome. Your body will eventually get used to the new routine. Come back in a month and tell me how you're sleeping.

Không có gì. Rồi cơ thể em cũng sẽ quen với nếp sinh hoạt mới. Một tháng nữa em quay lại kể tôi nghe em ngủ thế nào nhé.

Từ vựng trong bài (19)

ago əˈɡoʊ Trạng từ
trước đây, đã qua
irregular ˌɪˈɹɛɡjəɫɝ Tính từ
không đều, bất thường
daytime ˈdeɪˌtaɪm Danh từ
ban ngày, thời gian ban ngày
to take Động từ
cần, đòi hỏi
daylight ˈdeɪˌɫaɪt Danh từ
ánh sáng ban ngày, ban ngày
just ˈdʒəst Trạng từ
to last Động từ
kéo dài, tiếp tục
midday ˈmɪdˌdeɪ Danh từ
buổi trưa, giữa trưa
period ˈpɪɹiəd Danh từ
thời kỳ, khoảng
continuous kənˈtɪnjuəs Tính từ
liên tục, không ngừng
at times Trạng từ
đôi khi, thỉnh thoảng
sudden ˈsədən Tính từ
đột ngột, bất ngờ
instantly ˈɪnstəntɫi Trạng từ
ngay lập tức, tức thì
immediate ˌɪˈmiˌdiət Tính từ
tức thì, hiện tại
nighttime ˈnaɪtˌtaɪm Danh từ
đêm, ban đêm
regular ˈɹeɪɡjəɫɝ Tính từ
thường xuyên, đều đặn
continuously kənˈtɪnjuəsɫi Trạng từ
liên tục, không ngừng nghỉ
regularly ˈɹɛɡjəɫɝɫi Trạng từ
đều đặn, theo định kỳ
eventually iˈvɛnʃəɫi Trạng từ
cuối cùng, rốt cuộc

Mẫu câu hay

How long does it usually take you to fall asleep?
Em thường mất bao lâu mới ngủ được?
It takes (somebody) + thời gian + to V = ai đó mất bao lâu để làm gì. Hỏi: How long does it take?
How long does your sleep last?
Giấc ngủ kéo dài bao lâu?
last (động từ) = kéo dài (về thời gian): The meeting lasted two hours.
At times I feel so tired at work.
Đôi khi đi làm em mệt lắm.
at times = đôi khi, thỉnh thoảng (giống sometimes nhưng trang trọng hơn một chút).
Your body will eventually get used to the new routine.
Rồi cơ thể em cũng sẽ quen với nếp sinh hoạt mới.
eventually = cuối cùng, sau một thời gian dài. get used to + danh từ/V-ing = dần quen với.

Kiểm tra nhanh

1. Why can't Hoa fall asleep after a night shift?
💡 "There's so much daylight in my room that I just lie there with my eyes open."
2. What should Hoa do if the chest pain happens again?
💡 "If it happens again, you'll need immediate help, so go straight to the emergency department."
3. What does the doctor say about coffee?
💡 "Stop at least six hours before you plan to sleep."

Cùng chủ đề Time

Chủ đề khác cấp B1