Hội thoại tiếng Anh chủ đề Time

B1 3 đoạn hội thoại dùng 40/40 từ vựng của chủ đề Time.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Time

period ˈpɪɹiəd — thời kỳ, khoảng Có trong bài 1
term ˈtɝm — kỳ hạn, kết thúc Có trong bài 2
while ˈhwaɪɫ — lúc, khoảng Có trong bài 2
daytime ˈdeɪˌtaɪm — ban ngày, thời gian ban ngày Có trong bài 1
nighttime ˈnaɪtˌtaɪm — đêm, ban đêm Có trong bài 1
daylight ˈdeɪˌɫaɪt — ánh sáng ban ngày, ban ngày Có trong bài 1
midday ˈmɪdˌdeɪ — buổi trưa, giữa trưa Có trong bài 1
at times — đôi khi, thỉnh thoảng Có trong bài 1
continuous kənˈtɪnjuəs — liên tục, không ngừng Có trong bài 1
continuously kənˈtɪnjuəsɫi — liên tục, không ngừng nghỉ Có trong bài 1
ahead of time Có trong bài 2
late ˈɫeɪt — muộn, chậm trễ Có trong bài 2
to last — kéo dài, tiếp tục Có trong bài 1
to take — cần, đòi hỏi Có trong bài 1, 2, 3
punctual ˈpəŋktʃuəɫ — đúng giờ, chấp hành đúng giờ Có trong bài 2
throughout θɹuˈaʊt Có trong bài 3
sudden ˈsədən — đột ngột, bất ngờ Có trong bài 1
regularly ˈɹɛɡjəɫɝɫi — đều đặn, theo định kỳ Có trong bài 1
regular ˈɹeɪɡjəɫɝ — thường xuyên, đều đặn Có trong bài 1
immediate ˌɪˈmiˌdiət — tức thì, hiện tại Có trong bài 1
eventually iˈvɛnʃəɫi — cuối cùng, rốt cuộc Có trong bài 1, 3
afterward ˈæftɝwɝd — sau đó, tiếp theo Có trong bài 2
ago əˈɡoʊ — trước đây, đã qua Có trong bài 1, 2, 3
all the time — mọi lúc, liên tục Có trong bài 3
far ˈfɑɹ — xa, rất xa Có trong bài 3
hourly ˈaʊɹɫi — hàng giờ, mỗi giờ Có trong bài 2
instantly ˈɪnstəntɫi — ngay lập tức, tức thì Có trong bài 1
present ˈpɹɛzənt — hiện tại, hiện thời Có trong bài 3
past ˈpæst — quá khứ, trước đây Có trong bài 2, 3
future ˈfjutʃɝ — tương lai, sắp tới Có trong bài 3
already ɔˈɹɛdi — đã, trước đó Có trong bài 2
currently ˈkɝəntɫi — hiện tại, hiện nay Có trong bài 2
ever ˈɛvɝ — đã từng, không bao giờ Có trong bài 2
forever fɝˈɛvɝ — mãi mãi, vĩnh viễn Có trong bài 3
just ˈdʒəst Có trong bài 1, 2, 3
meanwhile ˈminˌwaɪɫ — trong khi đó, đồng thời Có trong bài 2
previously ˈpɹiviəsɫi — trước đây, trước đó Có trong bài 2
away əˈweɪ — xa, cách xa Có trong bài 3
near ˈnɪɹ — gần, sắp tới Có trong bài 3
irregular ˌɪˈɹɛɡjəɫɝ — không đều, bất thường Có trong bài 1