Running for the Student Council

Ứng cử vào hội học sinh
B1 Necessary Verbs 62 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Mai Anh's teacher thinks she should run to represent her class on the student council, but she is afraid of speaking in public. She asks Ben, last year's student president, for help.
Cô giáo nghĩ Mai Anh nên ứng cử làm đại diện lớp trong hội học sinh, nhưng cô bé sợ nói trước đám đông. Mai Anh nhờ Ben, chủ tịch hội học sinh năm ngoái, giúp đỡ.
Nhân vật: Mai Anh, Ben
62 câu
Mai Anh

Ben, can I ask you for some advice? You were the student president last year, weren't you?

Ben ơi, mình xin cậu ít lời khuyên được không? Năm ngoái cậu là chủ tịch hội học sinh phải không?

Ben

I was. Why? Are you thinking of running for something?

Đúng rồi. Sao thế? Cậu định ứng cử gì à?

Mai Anh

Our class has to choose someone to represent us on the student council. My teacher thinks I should try.

Lớp mình phải chọn một người đại diện trong hội học sinh. Cô giáo nghĩ mình nên thử.

Ben

That's great! But do you want to do it?

Hay quá! Nhưng cậu có muốn làm không?

Mai Anh

I think so. But I've never experienced anything like this before. I have no idea what to do.

Chắc là có. Nhưng mình chưa từng trải qua chuyện gì như thế này. Mình chẳng biết phải làm gì.

Ben

Nobody does the first time. First, do you qualify? Some schools have rules about grades.

Lần đầu thì ai cũng thế. Trước hết, cậu có đủ điều kiện không? Có trường quy định về điểm số đấy.

Mai Anh

Yes. You need an average of seven or above, and I have eight point five. So that's not the problem.

Có. Cần điểm trung bình từ bảy trở lên, mình được tám phẩy năm. Nên đó không phải vấn đề.

Ben

Then what is the problem?

Thế vấn đề là gì?

Mai Anh

Speaking in front of people. My hands shake, and my voice disappears. It's my biggest fear.

Nói trước đám đông. Tay mình run, giọng thì biến mất. Đó là nỗi sợ lớn nhất của mình.

Ben

You'll have to face it, I'm afraid. But here's a secret: everyone in the room wants you to do well.

Mình e là cậu phải đối mặt với nó thôi. Nhưng mình bật mí nhé: ai trong phòng cũng mong cậu nói tốt.

Mai Anh

That's easy for you to say. You love talking!

Cậu nói thì dễ rồi. Cậu thích nói chuyện mà!

Ben

Not at first. My mum forced me to join the debate club when I was twelve. I hated it for a whole year.

Lúc đầu đâu có. Năm mười hai tuổi mẹ bắt mình vào câu lạc bộ tranh biện. Mình ghét nó suốt cả năm trời.

Mai Anh

Really? I didn't know that.

Thật á? Mình không biết đấy.

Ben

It's true. Anyway, what are you going to say in your speech? You need to persuade your classmates that you're the best choice.

Thật mà. Mà này, cậu định nói gì trong bài phát biểu? Cậu cần thuyết phục cả lớp rằng cậu là lựa chọn tốt nhất.

Mai Anh

I want to ask the school to keep the library open until six. Lots of students have nowhere quiet to study after class.

Mình muốn đề nghị nhà trường mở thư viện đến sáu giờ. Nhiều bạn tan học xong không có chỗ nào yên tĩnh để học.

Ben

Good. That's a real problem that people can relate to. Do you have any other ideas?

Tốt. Đó là vấn đề thật mà ai cũng thấy mình trong đó. Cậu còn ý tưởng nào nữa không?

Mai Anh

Well, I can program a little. I'd like to make a simple website where students can share notes and vote on ideas.

Ừm, mình biết lập trình một chút. Mình muốn làm một trang web đơn giản để học sinh chia sẻ ghi chép và bình chọn ý tưởng.

Ben

That's brilliant. It shows that you'll actually do things, not just talk. Put that in your speech.

Tuyệt vời. Nó cho thấy cậu sẽ làm thật chứ không chỉ nói suông. Cho ý đó vào bài phát biểu đi.

Mai Anh

But there's a boy in my class, Khang, who's very popular. Everyone listens to him. He can influence the whole class.

Nhưng lớp mình có một bạn tên Khang rất được yêu thích. Ai cũng nghe lời cậu ấy. Cậu ấy có thể chi phối cả lớp.

Ben

Popular isn't the same as useful. Some people will vote for him because he's funny. Ignore that. Focus on what you can change.

Được yêu thích không có nghĩa là làm được việc. Sẽ có người bầu cho cậu ấy vì cậu ấy vui tính. Kệ chuyện đó. Hãy tập trung vào những gì cậu có thể thay đổi.

Mai Anh

And what if people laugh at me during the speech?

Thế lỡ mọi người cười mình trong lúc phát biểu thì sao?

Ben

Then you smile and keep going. When it's over, reflect on what went well and what didn't. That's how you improve.

Thì cậu cứ mỉm cười và nói tiếp. Xong rồi thì ngẫm lại xem chỗ nào tốt, chỗ nào chưa. Tiến bộ là nhờ thế.

Mai Anh

Will you listen to me practice tonight?

Tối nay cậu nghe mình tập nói được không?

Ben

Only if you promise to look at me, not at your shoes.

Được, nếu cậu hứa nhìn vào mình chứ không nhìn xuống giày.

Mai Anh

Deal. Thanks, Ben. I feel a bit braver already.

Chốt. Cảm ơn Ben. Mình thấy can đảm hơn chút rồi đấy.

Ben

Good. And even if you don't win, you'll learn more from this than from any test.

Tốt. Mà kể cả không thắng, cậu cũng sẽ học được nhiều hơn bất kỳ bài kiểm tra nào.

Từ vựng trong bài (13)

to represent Động từ
đại diện cho, tượng trưng cho
to experience Động từ
trải nghiệm, trải qua
Trong bài: experienced
to qualify Động từ
đủ điều kiện, đáp ứng yêu cầu
to hand Động từ
đưa, trao
Trong bài: hands
to face Động từ
đối mặt, đương đầu
to force Động từ
ép buộc, bắt buộc
Trong bài: forced
to persuade Động từ
thuyết phục, dụ dỗ
to relate Động từ
liên hệ, thiết lập mối liên hệ
to program Động từ
lập trình
to note Động từ
ghi chú, lưu ý
Trong bài: notes
to influence Động từ
ảnh hưởng, tác động
to ignore Động từ
phớt lờ, không để ý
to reflect Động từ
phản chiếu, phản xạ

Mẫu câu hay

Our class has to choose someone to represent us.
Lớp mình phải chọn một người đại diện.
represent = đại diện cho. Danh từ chỉ người là representative (người đại diện).
That's easy for you to say.
Cậu nói thì dễ rồi.
Câu cửa miệng khi người kia khuyên một việc mà với họ thì dễ, còn với mình thì khó.
That's a real problem that people can relate to.
Đó là vấn đề thật mà ai cũng thấy mình trong đó.
relate to something = thấy đồng cảm, thấy giống trải nghiệm của mình. Rất hay dùng trong văn nói: I can totally relate!
My mum forced me to join the debate club.
Mẹ bắt mình vào câu lạc bộ tranh biện.
force somebody to do something = ép ai làm gì. Mạnh hơn make somebody do something.

Kiểm tra nhanh

1. What is Mai Anh most afraid of?
💡 "Speaking in front of people. My hands shake, and my voice disappears. It's my biggest fear."
2. How did Ben become good at speaking?
💡 "My mum forced me to join the debate club when I was twelve."
3. What does Mai Anh want to build for the students?
💡 "I'd like to make a simple website where students can share notes and vote on ideas."

Cùng chủ đề Necessary Verbs

Chủ đề khác cấp B1