The Box Under the Stairs

Chiếc hộp dưới gầm cầu thang
B1 Time 57 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
An finds an old metal box in the cupboard under the stairs. Her dad explains that it is a time capsule, and they decide to make a new one for An.
An tìm thấy một chiếc hộp kim loại cũ trong tủ dưới gầm cầu thang. Bố giải thích đó là hộp thời gian, và hai bố con quyết định làm một chiếc hộp mới cho An.
Nhân vật: An, Dad
57 câu
An

Dad, what's this old metal box? I found it in the cupboard under the stairs.

Bố ơi, cái hộp kim loại cũ này là gì vậy? Con tìm thấy nó trong tủ dưới gầm cầu thang.

Dad

Oh, wow. That's a time capsule. Your mom and I made it on our wedding day, fifteen years ago.

Ồ, trời. Đó là hộp thời gian. Bố mẹ làm nó vào ngày cưới, mười lăm năm trước.

An

A time capsule? What's that?

Hộp thời gian ạ? Là cái gì vậy bố?

Dad

It's a box that you fill with things from the present. You hide it, and you open it in the future. Inside are letters from our past selves.

Đó là một chiếc hộp mình bỏ vào những thứ của hiện tại. Mình cất nó đi, rồi mở ra trong tương lai. Bên trong là những lá thư của bố mẹ ngày xưa viết.

An

Can we open it?

Mình mở ra được không bố?

Dad

We promised to open it on our twentieth wedding anniversary. That's still five years away.

Bố mẹ đã hứa sẽ mở nó vào kỷ niệm hai mươi năm ngày cưới. Vẫn còn năm năm nữa cơ.

An

Five years! That's forever. Please, Dad. Just a quick look?

Năm năm! Lâu như cả đời ấy. Đi mà bố. Nhìn qua một tí thôi?

Dad

No, a promise is a promise. But I have a better idea. Why don't you make your own time capsule?

Không được, đã hứa là phải giữ lời. Nhưng bố có ý này hay hơn. Sao con không tự làm một hộp thời gian của riêng con?

An

That sounds fun! When would I open it?

Nghe vui đấy! Thế bao giờ con mở nó ạ?

Dad

Whenever you like. Maybe when you're twenty-five, or when you finish university.

Khi nào con thích. Có thể khi con hai mươi lăm tuổi, hoặc khi con học xong đại học.

An

OK. What should I put in it?

Vâng. Con nên bỏ gì vào trong ạ?

Dad

Things that show your present life. A photo of your friends, a list of your favorite songs, maybe a letter to your future self.

Những thứ thể hiện cuộc sống hiện tại của con. Một tấm ảnh chụp với bạn bè, danh sách những bài hát con thích, có thể là một lá thư gửi con của tương lai.

An

A letter to myself? What would I write?

Thư gửi chính mình ạ? Con sẽ viết gì đây?

Dad

You could describe your life so far. What you love, what you're worried about, what you dream of doing.

Con có thể kể về cuộc sống của con từ trước đến giờ. Con yêu thích điều gì, lo lắng điều gì, mơ ước làm gì.

An

I'd write that I want to be a vet. I've wanted that since I was little. I talk about animals all the time.

Con sẽ viết là con muốn làm bác sĩ thú y. Con đã muốn thế từ hồi bé. Lúc nào con cũng nói về động vật.

Dad

That's true. You've talked about animals throughout your whole childhood. Do you remember the injured bird that you brought home?

Đúng vậy. Suốt cả tuổi thơ con nói về động vật. Con có nhớ con chim bị thương mà con mang về nhà không?

An

Of course. I'll put a picture of it in the box. Do you think I'll really be a vet one day?

Nhớ chứ ạ. Con sẽ bỏ ảnh nó vào hộp. Bố có nghĩ một ngày nào đó con sẽ thật sự làm bác sĩ thú y không?

Dad

If you keep working hard, I'm sure you'll eventually get there. But even if you change your mind, that's fine. Your future self will understand.

Nếu con cứ chăm chỉ, bố tin rồi con sẽ làm được. Nhưng kể cả con đổi ý thì cũng chẳng sao. Con của tương lai sẽ hiểu thôi.

An

Where should I hide it? Not under the stairs, because Mom will find it.

Con nên giấu nó ở đâu ạ? Không phải dưới gầm cầu thang đâu, vì mẹ sẽ tìm thấy mất.

Dad

How about in the garden, under the mango tree? It's not far from the house, and nobody will move it.

Hay là ngoài vườn, dưới gốc xoài? Chỗ đó không xa nhà, mà cũng chẳng ai dịch chuyển nó.

An

But what if we move house in the near future?

Nhưng nếu sắp tới nhà mình chuyển đi thì sao?

Dad

Then we'll dig it up and take it with us. Things that really matter stay with us forever.

Thì mình đào nó lên và mang theo. Những thứ thật sự quan trọng sẽ ở bên mình mãi mãi.

An

You're getting emotional, Dad.

Bố đang xúc động kìa.

Dad

Maybe a bit. Seeing that old box has brought back a lot of memories.

Có lẽ hơi hơi. Nhìn thấy chiếc hộp cũ đó làm bố nhớ lại bao nhiêu kỷ niệm.

An

Then let's make mine now, before I forget everything about the present!

Vậy mình làm hộp của con luôn đi, kẻo con quên hết mọi thứ của hiện tại mất!

Dad

Deal. I'll find a box, and you start writing that letter.

Đồng ý. Bố đi tìm hộp, còn con bắt đầu viết thư đi.

Từ vựng trong bài (13)

ago əˈɡoʊ Trạng từ
trước đây, đã qua
present ˈpɹɛzənt Tính từ
hiện tại, hiện thời
future ˈfjutʃɝ Tính từ
tương lai, sắp tới
past ˈpæst Tính từ
quá khứ, trước đây
away əˈweɪ Trạng từ
xa, cách xa
forever fɝˈɛvɝ Trạng từ
mãi mãi, vĩnh viễn
just ˈdʒəst Trạng từ
far ˈfɑɹ Trạng từ
xa, rất xa
all the time Trạng từ
mọi lúc, liên tục
throughout θɹuˈaʊt Trạng từ
eventually iˈvɛnʃəɫi Trạng từ
cuối cùng, rốt cuộc
near ˈnɪɹ Tính từ
gần, sắp tới
to take Động từ
cần, đòi hỏi

Mẫu câu hay

That's still five years away.
Vẫn còn năm năm nữa cơ.
khoảng thời gian + away = còn bao lâu nữa mới đến: The exam is two weeks away.
You could describe your life so far.
Con có thể kể về cuộc sống của con từ trước đến giờ.
so far = cho đến nay, từ trước đến giờ; thường đi với thì hiện tại hoàn thành: So far I've read three books.
You've talked about animals throughout your whole childhood.
Suốt cả tuổi thơ con nói về động vật.
throughout + khoảng thời gian = suốt, trong suốt: throughout the year, throughout my life.
What if we move house in the near future?
Nếu sắp tới nhà mình chuyển đi thì sao?
in the near future = trong tương lai gần, sắp tới. What if...? = nếu ... thì sao?

Kiểm tra nhanh

1. When did An's parents make the time capsule?
💡 "Your mom and I made it on our wedding day, fifteen years ago."
2. What does An want to be?
💡 "I'd write that I want to be a vet."
3. Where does Dad suggest hiding An's time capsule?
💡 "How about in the garden, under the mango tree?"

Cùng chủ đề Time

Chủ đề khác cấp B1