Interview for a Workshop Manager

Phỏng vấn vị trí quản lý xưởng
B1 Business and Workplace 65 câu 17 từ vựng ~4 phút nghe
Lan, an experienced carpenter, is interviewed for the job of workshop manager at a furniture company. The director, David Carter, asks about her career and the months when she was out of work.
Lan, một thợ mộc nhiều kinh nghiệm, đi phỏng vấn vị trí quản lý xưởng ở một công ty nội thất. Giám đốc David Carter hỏi về sự nghiệp của cô và những tháng cô không có việc làm.
Nhân vật: Mr. Carter, Lan
65 câu
Mr. Carter

Good morning, Ms. Lan. Please have a seat. Thank you for coming to the office today.

Chào buổi sáng, chị Lan. Mời chị ngồi. Cảm ơn chị hôm nay đã đến văn phòng.

Lan

Good morning. Thank you for inviting me. I've been looking forward to this interview.

Chào buổi sáng. Cảm ơn anh đã mời tôi. Tôi rất mong chờ buổi phỏng vấn này.

Mr. Carter

We've interviewed six people for this position, and you're the last one. I'll ask you some questions first, and then you can ask me anything you like.

Chúng tôi đã phỏng vấn sáu người cho vị trí này, chị là người cuối cùng. Tôi sẽ hỏi chị vài câu trước, sau đó chị muốn hỏi gì tôi cũng được.

Lan

That sounds fine.

Vâng, được ạ.

Mr. Carter

Let's start with your career so far. Your form says your current occupation is freelance carpenter. Why did you choose that profession?

Mình bắt đầu với quá trình sự nghiệp của chị nhé. Trong đơn ghi nghề nghiệp hiện tại của chị là thợ mộc tự do. Vì sao chị chọn nghề này?

Lan

My father had a small furniture workshop in Hoi An, and I grew up there. People were surprised that a girl wanted to do such a physical job, but I've always loved working with wood.

Bố tôi có một xưởng đồ gỗ nhỏ ở Hội An, và tôi lớn lên ở đó. Mọi người ngạc nhiên khi một cô gái muốn làm nghề nặng nhọc như vậy, nhưng tôi luôn yêu thích làm việc với gỗ.

Mr. Carter

And now you want to manage other people's work instead of making furniture yourself?

Và giờ chị muốn quản lý công việc của người khác thay vì tự tay làm đồ gỗ?

Lan

Yes. I've been a skilled carpenter for twelve years, and I've trained many young workers. I think I'm ready for the next step.

Vâng. Tôi đã làm thợ mộc lành nghề mười hai năm, và đã đào tạo nhiều thợ trẻ. Tôi nghĩ mình đã sẵn sàng cho bước tiếp theo.

Mr. Carter

I see there's a gap of eight months last year. Can you tell me about that?

Tôi thấy năm ngoái có một khoảng trống tám tháng. Chị có thể kể về giai đoạn đó không?

Lan

Of course. The company I worked for closed down after it lost its biggest customer, and I was unemployed for eight months. It was a difficult time, because unemployment in our town was very high.

Tất nhiên rồi. Công ty cũ của tôi đóng cửa sau khi mất khách hàng lớn nhất, và tôi bị thất nghiệp tám tháng. Đó là thời gian khó khăn, vì tỷ lệ thất nghiệp ở thị trấn tôi lúc ấy rất cao.

Mr. Carter

What did you do during those months?

Chị đã làm gì trong mấy tháng đó?

Lan

I didn't want to waste the time, so I took a course in management. I'm now a qualified project manager, and I've also improved my English.

Tôi không muốn lãng phí thời gian, nên đã học một khóa quản lý. Giờ tôi là quản lý dự án có chứng chỉ, và tiếng Anh của tôi cũng tiến bộ hơn.

Mr. Carter

That shows a very professional attitude. Now, this job means looking after thirty workers. What would you do if one of them was always late?

Điều đó cho thấy thái độ rất chuyên nghiệp. Công việc này là phụ trách ba mươi công nhân. Nếu một người trong số họ hay đi muộn thì chị sẽ làm gì?

Lan

First I would talk to him privately and try to understand the reason. Sometimes there's a family problem. But if it continued, I would follow the company rules.

Trước tiên tôi sẽ nói chuyện riêng với anh ấy và tìm hiểu lý do. Đôi khi là do chuyện gia đình. Nhưng nếu tình trạng đó tiếp diễn, tôi sẽ xử lý theo quy định của công ty.

Mr. Carter

Good answer. What about working hours? We start at seven, and sometimes we need people on Saturdays.

Câu trả lời hay. Còn giờ làm việc thì sao? Chúng tôi bắt đầu lúc bảy giờ, và đôi khi cần người làm thứ Bảy.

Lan

That's no problem. I'm used to early mornings. My father always started at six!

Không vấn đề gì. Tôi quen dậy sớm rồi. Bố tôi lúc nào cũng bắt đầu từ sáu giờ!

Mr. Carter

Then seven will feel like a holiday. Do you have any questions for me?

Vậy thì bảy giờ sẽ nhẹ nhàng như đi nghỉ. Chị có câu hỏi nào cho tôi không?

Lan

Yes. If I got the job, would there be an opportunity to grow in the company?

Có ạ. Nếu tôi được nhận, liệu có cơ hội phát triển trong công ty không?

Mr. Carter

Definitely. Our factory manager started as a workshop manager, and he was promoted after three years. We prefer to give good jobs to our own people.

Chắc chắn rồi. Quản lý nhà máy hiện nay của chúng tôi cũng bắt đầu từ quản lý xưởng, và được thăng chức sau ba năm. Chúng tôi ưu tiên trao vị trí tốt cho người của mình.

Lan

That's great to hear. When will you make your decision?

Nghe vậy tôi rất vui. Khi nào công ty sẽ ra quyết định ạ?

Mr. Carter

By Friday. If we make you an offer, could you start at the beginning of next month?

Trước thứ Sáu. Nếu chúng tôi gửi lời mời làm việc, chị có thể bắt đầu từ đầu tháng sau không?

Lan

Yes, I could start immediately.

Được ạ, tôi có thể bắt đầu ngay.

Mr. Carter

Excellent. Thank you, Ms. Lan. It's been a pleasure to meet you.

Tuyệt vời. Cảm ơn chị Lan. Rất vui được gặp chị.

Lan

Thank you for your time. I hope to hear from you soon.

Cảm ơn anh đã dành thời gian. Mong sớm nhận được tin từ anh.

Three days later, on the phone(Ba ngày sau, qua điện thoại)
Mr. Carter

Hello, Ms. Lan? It's David Carter. I'm calling with good news. We'd like to offer you the job.

Alô, chị Lan phải không? Tôi là David Carter đây. Tôi gọi để báo tin vui. Chúng tôi muốn mời chị nhận công việc này.

Lan

Really? Thank you so much! I'd be very happy to accept.

Thật ạ? Cảm ơn anh rất nhiều! Tôi rất vui được nhận lời.

Mr. Carter

Wonderful. Our office will send you the details this afternoon. Welcome to the team!

Tuyệt quá. Chiều nay văn phòng sẽ gửi chị thông tin chi tiết. Chào mừng chị gia nhập đội ngũ!

Từ vựng trong bài (17)

office ˈɔfɪs Danh từ
văn phòng, phòng làm việc
to interview Động từ
phỏng vấn, phỏng vấn
Trong bài: interviewed
interview ˈɪntɝvˌju Danh từ
cuộc phỏng vấn, buổi phỏng vấn
Trong bài: interviewed
career kɝˈɪɹ Danh từ
sự nghiệp, nghề nghiệp
occupation ˌɑkjəˈpeɪʃən Danh từ
nghề nghiệp, công việc
profession pɹəˈfɛʃən Danh từ
nghề nghiệp
workshop ˈwɝkˌʃɑp Danh từ
xưởng, phân xưởng
working ˈwɝkɪŋ Tính từ
đang làm việc, hoạt động
to manage Động từ
quản lý, điều hành
skilled ˈskɪɫd Tính từ
có kỹ năng, thành thạo
unemployed ˌənɛmˈpɫɔɪd Tính từ
thất nghiệp, không có việc làm
unemployment ˌənɪmˈpɫɔɪmənt Danh từ
thất nghiệp, không có việc làm
qualified ˈkwɑɫəˌfaɪd Tính từ
đủ tiêu chuẩn, có năng lực
professional pɹəˈfɛʃənəɫ Tính từ
chuyên nghiệp
opportunity ˌɑpɝˈtunəti Danh từ
cơ hội, dịp
to promote Động từ
thăng chức, thăng tiến
Trong bài: promoted
offer ˈɔfɝ Danh từ
lời đề nghị, lời đề xuất

Mẫu câu hay

I've been looking forward to this interview.
Tôi rất mong chờ buổi phỏng vấn này.
Câu mở đầu lịch sự khi đi phỏng vấn hoặc gặp đối tác. look forward to + danh từ / V-ing.
I'm ready for the next step.
Tôi đã sẵn sàng cho bước tiếp theo.
the next step = bước tiếp theo (trong sự nghiệp, kế hoạch). Hay dùng khi giải thích vì sao muốn đổi việc hoặc lên vị trí cao hơn.
He was promoted after three years.
Anh ấy được thăng chức sau ba năm.
be promoted (bị động) = được thăng chức. be promoted to + chức vụ: She was promoted to manager.
If we make you an offer, could you start next month?
Nếu chúng tôi gửi lời mời làm việc, chị có thể bắt đầu từ tháng sau không?
make somebody an offer = đưa ra lời mời/đề nghị (việc làm, giá mua). offer somebody the job = mời ai nhận việc.

Kiểm tra nhanh

1. Why was Lan unemployed for eight months?
💡 "The company I worked for closed down after it lost its biggest customer, and I was unemployed for eight months."
2. What did Lan do while she was out of work?
💡 "I didn't want to waste the time, so I took a course in management."
3. What happened three days later?
💡 "I'm calling with good news. We'd like to offer you the job."

Cùng chủ đề Business and Workplace

Chủ đề khác cấp B1