Hội thoại tiếng Anh chủ đề Business and Workplace
B1 3 đoạn hội thoại dùng 41/41 từ vựng của chủ đề Business and Workplace.
Các bài hội thoại
1
2
3
Interview for a Workshop Manager
Phỏng vấn vị trí quản lý xưởng
Hội thoại tiếng Anh B1: buổi phỏng vấn xin việc quản lý xưởng gỗ. Học từ interview, career, profession, skilled, unemployed, qualified, opportunity, promote.
From a Garage to an Investor Meeting
Từ ga-ra nhỏ đến buổi gặp nhà đầu tư
Hội thoại tiếng Anh B1: hai bạn trẻ thuyết phục nhà đầu tư rót vốn. Học từ business plan, invest, partner, marketing, consumer, demand, competition, deal.
An Italian Buyer at the Granite Plant
Khách mua người Ý thăm nhà máy đá granite
Hội thoại tiếng Anh B1: giám đốc dẫn khách Ý tham quan nhà máy đá. Học từ plant, headquarters, mine, crew, import, export, trade, supply, service, contract.
Từ vựng chủ đề Business and Workplace
to export
— xuất khẩu, bán ra nước ngoài Có trong bài 3
to import
— nhập khẩu, mua từ nước ngoài Có trong bài 3
to promote
— thăng chức, thăng tiến Có trong bài 1
to invest
— đầu tư, bỏ vốn Có trong bài 2
to trade
— buôn bán, trao đổi Có trong bài 3
office
ˈɔfɪs — văn phòng, phòng làm việc Có trong bài 1
deal
ˈdiɫ — thỏa thuận, giao dịch Có trong bài 2
offer
ˈɔfɝ — lời đề nghị, lời đề xuất Có trong bài 1
profession
pɹəˈfɛʃən — nghề nghiệp Có trong bài 1
career
kɝˈɪɹ — sự nghiệp, nghề nghiệp Có trong bài 1
occupation
ˌɑkjəˈpeɪʃən — nghề nghiệp, công việc Có trong bài 1
agreement
əˈɡɹimənt — thỏa thuận, hợp đồng Có trong bài 3
contract
ˈkɑnˌtɹækt — hợp đồng Có trong bài 3
business plan
— kế hoạch kinh doanh, business plan Có trong bài 2
to interview
— phỏng vấn, phỏng vấn Có trong bài 1
interview
ˈɪntɝvˌju — cuộc phỏng vấn, buổi phỏng vấn Có trong bài 1
competition
ˌkɑmpəˈtɪʃən — cạnh tranh, cuộc thi Có trong bài 2
opportunity
ˌɑpɝˈtunəti — cơ hội, dịp Có trong bài 1
professional
pɹəˈfɛʃənəɫ — chuyên nghiệp Có trong bài 1
commercial
kəˈmɝʃəɫ — thương mại Có trong bài 2
unemployment
ˌənɪmˈpɫɔɪmənt — thất nghiệp, không có việc làm Có trong bài 1
financial
ˌfaɪˈnænʃəɫ — tài chính, kinh tế Có trong bài 2
supply
səˈpɫaɪ — vật tư, nguồn cung cấp Có trong bài 3
demand
dɪˈmænd — nhu cầu Có trong bài 2
service
ˈsɝvəs Có trong bài 3
mine
ˈmaɪn — mỏ, hầm mỏ Có trong bài 3
plant
ˈpɫænt — nhà máy, trạm Có trong bài 3
workshop
ˈwɝkˌʃɑp — xưởng, phân xưởng Có trong bài 1
garage
ɡɝˈɑʒ — nhà để xe, xưởng sửa chữa ô tô Có trong bài 2
headquarters
ˈhɛdˌkɔɹtɝz — trụ sở chính, tổng hành dinh Có trong bài 3
unemployed
ˌənɛmˈpɫɔɪd — thất nghiệp, không có việc làm Có trong bài 1
consumer
kənˈsumɝ — người tiêu dùng, khách hàng Có trong bài 2
partner
ˈpɑɹtnɝ — đối tác, cộng sự Có trong bài 2
qualified
ˈkwɑɫəˌfaɪd — đủ tiêu chuẩn, có năng lực Có trong bài 1
crew
ˈkɹu — đội, nhóm Có trong bài 2, 3
to manage
— quản lý, điều hành Có trong bài 1
resource
ˈɹisɔɹs — nguồn lực, phương tiện Có trong bài 2
firm
ˈfɝm — công ty, hãng Có trong bài 2
marketing
ˈmɑɹkətɪŋ — tiếp thị, marketing Có trong bài 2
working
ˈwɝkɪŋ — đang làm việc, hoạt động Có trong bài 1, 3
skilled
ˈskɪɫd — có kỹ năng, thành thạo Có trong bài 1